
engineering
EN - VI

engineeringnoun
B1
The work of using science to design and build things like machines, electrical systems, roads, or bridges; or the study of this work.
Công việc hoặc ngành học liên quan đến việc ứng dụng các nguyên lý khoa học để thiết kế và xây dựng các hệ thống, cấu trúc hoặc sản phẩm như máy móc, hệ thống điện, đường sá hay cầu cống.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ thuật
Ví dụ
She chose to study engineering in college because she enjoys solving technical problems.
Cô ấy chọn học ngành kỹ thuật ở đại học vì cô ấy thích giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


