bg header

entrance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

entrance
noun

ipa us/ˈen·trəns/
[ Countable ]

A door or opening through which you can go into a place.

Một cánh cửa hoặc một lối mở cho phép tiếp cận hoặc đi vào một không gian, một tòa nhà, hoặc một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Lối vào
Ví dụ
We waited at the side entrance for our friends to arrive.
Chúng tôi đợi ở lối vào bên hông để bạn bè đến.
Xem thêm
[ Countable ]

The way someone enters a room, usually in a normal situation, but often when something about it stands out.

Cách một người đi vào một không gian hoặc căn phòng, thường là trong hoàn cảnh thông thường, nhưng thường mang ý nghĩa về sự nổi bật hoặc khác biệt của hành động đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự xuất hiện
Ví dụ
Everyone turned to watch her grand entrance into the ballroom.
Mọi người đều ngoái nhìn khi cô ấy bước vào phòng khiêu vũ một cách lộng lẫy.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The right to enter a place

Quyền được phép vào một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Quyền vào
Ví dụ
Guests needed a special pass for entrance into the exclusive club.
Khách cần một thẻ đặc biệt để được vào câu lạc bộ độc quyền.
Xem thêm
[ Countable ]

When an actor or dancer comes onto a stage.

Sự xuất hiện của một diễn viên hoặc vũ công trên sân khấu.
Nghĩa phổ thông:
Màn xuất hiện
Ví dụ
Her dramatic entrance involved a slow walk and a sudden spotlight.
Màn chào sân đầy kịch tính của cô ấy có một bước đi chậm rãi và ánh đèn sân khấu bất chợt chiếu rọi.
Xem thêm

entrance
verb

ipa us/ɪnˈtræns/

To make someone so completely captivated or fascinated that they cannot stop watching or listening.

Khiến ai đó hoàn toàn bị quyến rũ hoặc mê hoặc đến mức không thể ngừng theo dõi hay lắng nghe.
Nghĩa phổ thông:
Thôi miên
Ví dụ
The musician's unique melody would entrance anyone who heard it, making them forget everything else.
Giai điệu độc đáo của người nhạc công sẽ hút hồn bất cứ ai nghe thấy nó, khiến họ quên hết mọi thứ khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect