bg header

equinox

EN - VI
Definitions
Form and inflection

equinox
noun

ipa us/ˈek·wə·nɑːks/

One of the two times each year when the sun is directly over the earth's equator, making daytime and nighttime roughly the same length.

Một trong hai thời điểm mỗi năm khi mặt trời chiếu thẳng góc với đường xích đạo của trái đất, làm cho độ dài ngày và đêm xấp xỉ bằng nhau.
Nghĩa phổ thông:
Điểm phân
Ví dụ
People often notice that around the time of the equinox, the sun rises almost due east and sets almost due west.
Người ta thường nhận thấy rằng vào dịp điểm phân, mặt trời mọc gần như chính đông và lặn gần như chính tây.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect