bg header

escapism

EN - VI
Definitions
Form and inflection

escapism
noun

ipa us/ɪˈskeɪ·pɪ·zəm/

A way to avoid a difficult or dull life, often by focusing on exciting or unrealistic things.

Là một phương thức thoát ly khỏi thực tại cuộc sống khó khăn hoặc buồn tẻ, thường bằng cách đắm chìm vào những điều thú vị hoặc không thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Thoát ly thực tại
Ví dụ
For many, the cinema offers a powerful escapism, allowing them to briefly enter another world.
Đối với nhiều người, điện ảnh mang đến một khả năng thoát ly thực tại mãnh liệt, cho phép họ tạm thời đắm chìm vào một thế giới khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect