
escort
EN - VI

escortnoun(SOCIAL COMPANION)
C1
[ Countable ]
A person who goes with someone else as a partner to a social event.
Một người đi cùng ai đó với tư cách là bạn đồng hành hoặc đối tác tại một sự kiện xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Bạn đồng hành
Ví dụ
The famous actor arrived with a beautiful escort by his side.
Nam diễn viên nổi tiếng xuất hiện cùng một bạn đồng hành xinh đẹp.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A person who is paid to attend social events with someone and sometimes also to have sex with them.
Một người được trả tiền để tham gia các sự kiện xã hội cùng với ai đó và đôi khi còn quan hệ tình dục với họ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
escortnoun(GUARD)
B2
[ Countable ]
A person or vehicle that goes with someone to keep them safe.
Một cá nhân hoặc phương tiện đi kèm nhằm mục đích bảo vệ an toàn cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
The delivery truck needed a police escort through the dangerous area.
Xe tải giao hàng cần có cảnh sát hộ tống khi đi qua khu vực nguy hiểm.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Being accompanied by someone for protection or guarding.
Việc được một người nào đó đi cùng để bảo vệ hoặc canh gác.
Nghĩa phổ thông:
Sự hộ tống
Ví dụ
During the emergency, patients were moved with a medical escort .
Trong tình huống khẩn cấp, bệnh nhân được di chuyển có nhân viên y tế hộ tống.
Xem thêm
escortverb(GO WITH)
B2
To go with a person or vehicle to make sure they arrive or leave safely.
Đi cùng (tháp tùng) một người hoặc một phương tiện nhằm đảm bảo sự an toàn cho quá trình đến hoặc rời đi của họ.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
A small boat will escort the large ship safely into the crowded port.
Một chiếc thuyền nhỏ sẽ dẫn con tàu lớn an toàn vào cảng đông đúc.
Xem thêm
C1
To go with someone to guide them to a place.
Đi cùng ai đó để dẫn dắt hoặc hướng dẫn họ đến một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
The principal asked a student volunteer to escort the new teacher to the library.
Hiệu trưởng nhờ một học sinh tình nguyện dẫn giáo viên mới đến thư viện.
Xem thêm
escortverb(AS SOCIAL COMPANION)
C1
To attend a social gathering with someone as their companion, particularly if they are of a different gender.
Tham dự một buổi tụ họp xã hội cùng với một người khác dưới vai trò là người đồng hành của họ, đặc biệt khi người đó thuộc giới tính khác.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
The young man offered to escort his friend to the school dance.
Chàng trai trẻ ngỏ ý đưa bạn mình đến buổi khiêu vũ của trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


