
escort someone to something
EN - VI

escort someone to somethingcollocation
B2
To go with someone to a place, especially to help them arrive or leave safely
Đi cùng một người đến một địa điểm, đặc biệt là nhằm hỗ trợ họ đến hoặc rời đi một cách an toàn.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
A doctor might escort a patient to the operating room.
Bác sĩ có thể đưa bệnh nhân vào phòng mổ.
Xem thêm
B2
To go to a social event with someone
Đi cùng ai đó đến một sự kiện xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Đi cùng ai đó
Ví dụ
They decided to escort each other to the graduation party.
Họ quyết định đưa nhau đến buổi tiệc tốt nghiệp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


