bg header

evacuation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

evacuation
noun

ipa us/ɪˌvæk·juːˈeɪ·ʃən/

The process of moving people from an unsafe place to safety.

Quá trình di chuyển người khỏi một nơi không an toàn đến nơi an toàn.
Nghĩa phổ thông:
Sơ tán
Ví dụ
During the emergency, the swift evacuation of residents saved many lives.
Trong tình huống khẩn cấp, việc kịp thời sơ tán người dân đã cứu sống nhiều người.
Xem thêm

The action of emptying out the contents of something, especially the bowels.

Hành động loại bỏ hoặc làm rỗng các chất chứa bên trong một vật, đặc biệt là từ đường ruột.
Nghĩa phổ thông:
Đại tiện
Ví dụ
After eating the spicy food, a sudden need for bowel evacuation occurred.
Sau khi ăn đồ cay, bỗng dưng buồn đi ngoài gấp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect