
exactly
EN - VI

exactlyadverb
A2
In a way that is completely accurate or precisely as stated.
Với độ chính xác tuyệt đối hoặc đúng hoàn toàn như đã được nêu.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
She followed the recipe exactly , measuring every ingredient with care.
Cô ấy làm theo công thức không sai một li, cân đo từng nguyên liệu một cách cẩn thận.
Xem thêm
B1
To show that something is completely correct or true.
Để biểu thị rằng một điều gì đó hoàn toàn chính xác hoặc đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
The new design looked exactly like the original sketch.
Thiết kế mới giống hệt bản phác thảo ban đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


