bg header

exactly

EN - VI
Definitions

exactly
adverb

ipa us/ɪgˈzækt·liː/

In a way that is completely accurate or precisely as stated.

Với độ chính xác tuyệt đối hoặc đúng hoàn toàn như đã được nêu.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
She followed the recipe exactly, measuring every ingredient with care.
Cô ấy làm theo công thức không sai một li, cân đo từng nguyên liệu một cách cẩn thận.
Xem thêm

To show that something is completely correct or true.

Để biểu thị rằng một điều gì đó hoàn toàn chính xác hoặc đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
The new design looked exactly like the original sketch.
Thiết kế mới giống hệt bản phác thảo ban đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect