
exclusionist
EN - VI

exclusionistnoun
C1
A person who stops others or things from joining something or entering a place.
Một người có xu hướng hoặc hành động nhằm loại trừ, ngăn cấm người khác hoặc sự vật tham gia, gia nhập vào một nhóm, tổ chức hoặc địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Người bài trừ
Ví dụ
As an exclusionist , he firmly controlled access to the private garden, letting no one else in.
Là một người có xu hướng độc quyền, anh ta kiểm soát chặt chẽ lối vào khu vườn riêng, không cho phép bất kỳ ai khác bước vào.
Xem thêm
exclusionistadjective
C1
Deliberately keeping someone or something out
Có tính chất cố ý loại trừ hoặc ngăn cản sự tham gia của người hoặc đối tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Có tính loại trừ
Ví dụ
The company's hiring practices became increasingly exclusionist , favoring only candidates from a specific background.
Quy trình tuyển dụng của công ty ngày càng trở nên mang tính phân biệt, chỉ ưu tiên những ứng viên có xuất thân nhất định.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


