
exempt
EN - VI

exemptverb
C1
To officially free someone or something from having to do something or pay something
Miễn trừ cho ai đó hoặc cái gì đó khỏi nghĩa vụ thực hiện một việc gì đó hoặc thanh toán một khoản phí nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Miễn
Ví dụ
The new policy will exempt small businesses from paying the annual licensing fee.
Chính sách mới sẽ miễn cho các doanh nghiệp nhỏ không phải đóng phí cấp phép hàng năm.
Xem thêm
exemptadjective
C1
Not required to do or pay something due to official permission.
Được miễn trừ khỏi một nghĩa vụ hoặc khoản thanh toán nào đó dựa trên sự cho phép chính thức.
Nghĩa phổ thông:
Được miễn
Ví dụ
Because of their small size, businesses earning below a certain amount are often exempt from some taxes.
Do quy mô nhỏ, các doanh nghiệp có doanh thu dưới mức nhất định thường được miễn một số loại thuế.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


