bg header

exit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

exit
noun
(LEAVING)

ipa us/ˈek·sɪt/
View more

A way to leave a building or large vehicle.

Một lối đi hoặc đường dẫn được thiết kế để rời khỏi một tòa nhà hoặc một phương tiện giao thông cỡ lớn.
Nghĩa phổ thông:
Lối ra
Ví dụ
After finishing the movie, the audience moved slowly towards the main exit.
Sau khi bộ phim kết thúc, khán giả từ từ đi về phía lối ra chính.
Xem thêm

The act of leaving a place.

Hành động rời khỏi một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Sự rời đi
Ví dụ
Her sudden exit surprised everyone in the room.
Việc cô ấy bất ngờ rời đi đã khiến mọi người trong phòng ngạc nhiên.
Xem thêm

The act of leaving something

Hành động rời đi hoặc thoát khỏi một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự rời đi
Ví dụ
The team's exit from the tournament was unexpected.
Việc đội tuyển dừng bước tại giải đấu là một điều bất ngờ.
Xem thêm

exit
noun
(ROAD)

ipa us/ˈek·sɪt/
View more

A smaller road used to get off a main highway.

Một con đường phụ hoặc lối rẽ được dùng để rời khỏi đường cao tốc chính.
Nghĩa phổ thông:
Lối ra
Ví dụ
We need to take the next exit to reach the city.
Chúng ta cần đi lối ra tiếp theo để vào thành phố.
Xem thêm

exit
interjection

ipa us/ˈek·sɪt/
View more

A direction written in a play that tells a character to leave the stage.

Một chỉ dẫn được ghi trong kịch bản, yêu cầu một nhân vật rời khỏi sân khấu.
Ví dụ
After his speech, the actor observed the "exit" cue to walk off into the wings.
Sau bài phát biểu, người diễn viên đã theo tín hiệu "ra" để đi vào cánh gà.
Xem thêm

exit
verb
(LEAVE)

ipa us/ˈek·sɪt/
View more

To leave a place

Rời khỏi một địa điểm.
Ví dụ
Everyone waited for the elevator doors to open so they could exit the floor.
Mọi người chờ cửa thang máy mở để họ có thể ra khỏi tầng.
Xem thêm

To leave a main road and turn onto a smaller road.

Hành động rời khỏi một tuyến đường chính để chuyển sang một tuyến đường nhỏ hơn hoặc đường nhánh.
Ví dụ
The driver needed to exit the highway at the next ramp.
Người lái xe cần ra khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo.
Xem thêm

To leave a theatre stage

Rời khỏi sân khấu biểu diễn.
Nghĩa phổ thông:
Rời sân khấu
Ví dụ
The lead performer exits stage left, signaling the end of the first act.
Diễn viên chính rút vào cánh gà bên trái, báo hiệu kết thúc hồi thứ nhất.
Xem thêm

To stop being involved with a job, group, or structured activity

Ngừng tham gia hoặc rút khỏi một công việc, một nhóm, hay một hoạt động có tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Rút khỏi
Ví dụ
After a long career, the executive plans to exit the company next year.
Sau một sự nghiệp lâu năm, vị giám đốc điều hành dự định rời công ty vào năm tới.
Xem thêm

exit
verb
(COMPUTER)

ipa us/ˈek·sɪt/
View more

To close a computer program

Đóng một chương trình máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Thoát
Ví dụ
She clicked the x button to exit the application.
Cô ấy đã nhấn nút x để thoát ứng dụng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect