
expenditure
EN - VI

expenditurenoun
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The total amount of money a government or person spends
Tổng số tiền mà một chính phủ hoặc một cá nhân chi tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Chi phí
Ví dụ
The family carefully tracked their monthly expenditure on groceries and bills.
Gia đình cẩn thận theo dõi chi tiêu hàng tháng cho thực phẩm và các hóa đơn.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The use or spending of energy, time, or money.
Sự sử dụng hoặc tiêu tốn năng lượng, thời gian, hoặc tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Sự tiêu tốn
Ví dụ
The company reduced its expenditure on office supplies to save costs.
Công ty đã cắt giảm chi phí cho vật tư văn phòng để tiết kiệm chi phí.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


