bg header

exposure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

exposure
noun
(EXPERIENCE)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Countable ]
Xem thêm

Being in a situation or place where you experience something or are affected by it.

Tình trạng hoặc quá trình một cá nhân hay đối tượng ở trong một hoàn cảnh hay môi trường nhất định, dẫn đến việc trải nghiệm hoặc chịu ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp xúc
Ví dụ
Prolonged exposure to loud noise can damage hearing.
Tiếp xúc lâu dài với tiếng ồn lớn có thể làm tổn thương thính giác.
Xem thêm

exposure
noun
(MADE PUBLIC)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Uncountable ]

The revealing of someone's wrongdoing

Sự công khai hoặc phơi bày các hành vi sai trái của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự phanh phui
Ví dụ
The media's exposure of the company's harmful practices led to a public outcry.
Việc truyền thông phanh phui những hành vi gây hại của công ty đã dẫn đến làn sóng phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The state of something getting a lot of public attention in the news.

Tình trạng một chủ thể hoặc sự việc nhận được sự chú ý rộng rãi từ công chúng thông qua các phương tiện truyền thông đại chúng.
Nghĩa phổ thông:
Sự công khai
Ví dụ
The charity event gained national exposure after a popular news channel covered it.
Sự kiện từ thiện đã trở nên nổi tiếng khắp cả nước sau khi được một kênh tin tức nổi tiếng đưa tin.
Xem thêm

exposure
noun
(ILLNESS)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Uncountable ]

A serious illness caused by spending time outside in very cold weather.

Tình trạng bệnh lý nghiêm trọng phát sinh do tiếp xúc kéo dài với môi trường bên ngoài trong điều kiện thời tiết cực lạnh.
Nghĩa phổ thông:
Hạ thân nhiệt
Ví dụ
Without proper winter clothes, the stranded traveler risked severe exposure in the freezing temperatures.
Nếu không có quần áo giữ ấm phù hợp, người lữ khách bị mắc kẹt có nguy cơ bị nhiễm lạnh nghiêm trọng trong tiết trời giá buốt.
Xem thêm

exposure
noun
(PHOTOGRAPH)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Countable ]

A single picture recorded on film, or the amount of time film is open to light to create a picture.

Một hình ảnh đơn lẻ được ghi lại trên phim, hoặc khoảng thời gian phim được phơi sáng để tạo ra hình ảnh.
Ví dụ
This old camera can take 12 exposures on one roll of film.
Chiếc máy ảnh cũ này có thể chụp được 12 tấm ảnh trên một cuộn phim.
Xem thêm

exposure
noun
(DIRECTION)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Countable ]

The direction in which something faces

Hướng mà một vật thể hoặc một bề mặt hướng về.
Nghĩa phổ thông:
Hướng
Ví dụ
The mountain path had a dangerous western exposure, making it icy in the afternoons.
Con đường núi hướng về phía tây rất nguy hiểm, khiến nó đóng băng vào buổi chiều.
Xem thêm

exposure
noun
(FINANCIAL RISK)

ipa us/ɪkˈspoʊ·ʒər/
[ Countable ]
Xem thêm

The possibility of losing money.

Khả năng gặp phải tổn thất tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Rủi ro
Ví dụ
Many investors tried to reduce their exposure to rising interest rates by selling bonds.
Nhiều nhà đầu tư cố gắng giảm thiểu rủi ro do lãi suất tăng bằng cách bán trái phiếu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect