bg header

factorial

EN - VI
Definitions
Form and inflection

factorial
noun

ipa us/fækˈtɔːr·iː·əl/

The result of multiplying a whole number by every whole number smaller than it, down to one.

Kết quả của phép nhân một số nguyên dương với mọi số nguyên dương nhỏ hơn nó cho đến số một.
Nghĩa phổ thông:
Giai thừa
Ví dụ
As a number gets larger, its factorial grows extremely fast.
Khi một số càng lớn, giai thừa của nó tăng lên nhanh chóng mặt.
Xem thêm

factorial
adjective
(IN EXPERIMENT)

ipa us/fækˈtɔːr·iː·əl/

Involving several things that influence an outcome

Liên quan đến việc xem xét đồng thời nhiều yếu tố (biến số) cùng tác động đến một kết quả.
Nghĩa phổ thông:
Đa yếu tố
Ví dụ
To improve student performance, the school took a factorial view, examining teaching methods, class size, and parent involvement.
Để cải thiện thành tích của học sinh, nhà trường đã tiếp cận theo góc độ đa yếu tố, xem xét các phương pháp giảng dạy, quy mô lớp học và sự tham gia của phụ huynh.
Xem thêm

factorial
adjective
(MATHEMATICS)

ipa us/fækˈtɔːr·iː·əl/

Relating to factorials

Liên quan đến giai thừa (trong toán học).
Ví dụ
The teacher explained the steps for performing a factorial calculation.
Giáo viên đã giải thích các bước để tính giai thừa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect