bg header

fag

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fag
noun
(CIGARETTE)

ipa us/fæg/
[ Countable ]

A cigarette

Một điếu thuốc lá
Ví dụ
He lit a fag and took a deep puff.
Anh ta châm một điếu thuốc và rít một hơi thật sâu.
Xem thêm

fag
noun
(GAY MAN)

ipa us/fæg/
[ Countable ]
Xem thêm

A very insulting term for a gay man.

Một thuật ngữ mang tính miệt thị gay gắt, dùng để chỉ người đàn ông đồng tính.

fag
noun
(YOUNG BOY)

ipa us/fæg/
[ Countable ]
Xem thêm

A younger boy at certain large british private schools who must do jobs for an older boy.

Một học sinh nam nhỏ tuổi tại một số trường tư thục lớn của anh, người có nhiệm vụ thực hiện các công việc cho một học sinh lớn tuổi hơn.

fag
verb

ipa us/fæg/

To do jobs for someone.

Thực hiện các công việc hoặc nhiệm vụ cho một người khác.
Nghĩa phổ thông:
Làm chân sai vặt
Ví dụ
It was common for younger pupils to fag for older ones in the dorms, carrying their books or running small errands.
Việc học sinh khóa dưới làm chân sai vặt cho các anh khóa trên trong ký túc xá là điều phổ biến, chẳng hạn như mang sách vở hay chạy những việc vặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect