
fan zone
EN - VI

fan zonenoun
B1
An area, often located outside or away from a sports stadium, where people can watch a game on a large screen.
Một khu vực, thường được bố trí bên ngoài hoặc cách xa sân vận động thể thao, nơi công chúng có thể theo dõi trận đấu qua màn hình lớn.
Nghĩa phổ thông:
Khu vực người hâm mộ
Ví dụ
Thousands of excited supporters gathered in the bustling fan zone to cheer for their team as the final match was broadcast.
Hàng nghìn cổ động viên phấn khích đã tập trung tại khu vực cổ vũ nhộn nhịp để cổ vũ cho đội bóng của họ khi trận chung kết được phát sóng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


