bg header

fan zone

EN - VI
Definitions

fan zone
noun

ipa us/ˈfæn ˌzoʊn/

An area, often located outside or away from a sports stadium, where people can watch a game on a large screen.

Một khu vực, thường được bố trí bên ngoài hoặc cách xa sân vận động thể thao, nơi công chúng có thể theo dõi trận đấu qua màn hình lớn.
Nghĩa phổ thông:
Khu vực người hâm mộ
Ví dụ
Thousands of excited supporters gathered in the bustling fan zone to cheer for their team as the final match was broadcast.
Hàng nghìn cổ động viên phấn khích đã tập trung tại khu vực cổ vũ nhộn nhịp để cổ vũ cho đội bóng của họ khi trận chung kết được phát sóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect