bg header

farm-to-table

EN - VI
Definitions
Form and inflection

farm-to-table
adjective

ipa us/ˌfɑːrm·təˈteɪ·bəl/

Describes food or cooking that uses fresh ingredients grown or made near where it is eaten.

Mô tả các loại thực phẩm hoặc phong cách chế biến sử dụng nguyên liệu tươi được trồng trọt hoặc sản xuất tại địa phương, gần nơi tiêu thụ.
Nghĩa phổ thông:
Từ trang trại đến bàn ăn
Ví dụ
The family started a small garden to support their farm-to-table cooking, ensuring fresh vegetables for dinner.
Gia đình đã làm một vườn rau nhỏ để phục vụ việc nấu ăn với rau củ tươi ngon tự trồng, đảm bảo có rau sạch cho bữa tối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect