
favourable
EN - VI

favourableadjective
B2
Showing a good opinion of something or someone
Thể hiện một quan điểm tích cực hoặc sự tán thành đối với điều gì đó hoặc ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Tích cực
Ví dụ
The audience gave a favourable reaction to the new play.
Khán giả đã có phản ứng tích cực với vở kịch mới.
Xem thêm
B2
Making you like or approve of a person or thing
Tạo ra sự yêu thích hoặc sự tán thành đối với một cá nhân hay một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Được lòng
Ví dụ
The new park plan received a very favourable response from local residents.
Kế hoạch công viên mới đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt từ cư dân địa phương.
Xem thêm
C2
Giving an advantage or a better chance of success
Mang lại lợi thế hoặc tạo ra điều kiện thuận lợi hơn cho sự thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thuận lợi
Ví dụ
She chose a quiet, favourable spot in the library to concentrate on her studies.
Cô ấy chọn một góc yên tĩnh, lý tưởng trong thư viện để tập trung học bài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


