bg header

feelgood factor

EN - VI
Definitions

feelgood factor
noun

A quality in something that makes people feel happy and positive about their lives or what is happening around them.

Yếu tố hoặc đặc tính tạo ra cảm giác vui vẻ, lạc quan và tích cực cho con người về cuộc sống của họ hoặc những diễn biến xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Yếu tố tạo cảm giác tích cực
Ví dụ
After the successful community event, a strong feelgood factor lingered among the participants.
Sau sự kiện cộng đồng thành công, một niềm phấn khởi mạnh mẽ vẫn còn đọng lại trong lòng những người tham gia.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect