
festival
EN - VI

festivalnoun
B1
A special time, often to remember a religious event, that includes social activities, special food, or ceremonies.
Một khoảng thời gian đặc biệt, thường để kỷ niệm một sự kiện tôn giáo, bao gồm các hoạt động xã hội, món ăn đặc biệt hoặc các nghi lễ.
Nghĩa phổ thông:
Lễ hội
Ví dụ
During the spring festival , families share meals and attend traditional dances.
Trong dịp lễ hội mùa xuân, các gia đình cùng nhau dùng bữa và tham gia các điệu múa truyền thống.
Xem thêm
B1
An organized series of special happenings or shows.
Một chuỗi các sự kiện hoặc chương trình biểu diễn đặc biệt, được tổ chức một cách có hệ thống.
Nghĩa phổ thông:
Lễ hội
Ví dụ
Families enjoyed the local arts festival , which offered live performances and craft demonstrations.
Các gia đình đã rất thích thú với lễ hội nghệ thuật địa phương, nơi có các màn biểu diễn trực tiếp và trình diễn chế tác thủ công.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


