bg header

fiddlehead

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fiddlehead
noun

ipa us/ˈfɪd·əl·hed/

A fiddlehead is the curled tip of a young fern that can be cooked and eaten as a vegetable.

Fiddlehead là ngọn non cuộn tròn của cây dương xỉ, có thể được chế biến và sử dụng như một loại rau ăn.
Nghĩa phổ thông:
Đọt dương xỉ
Ví dụ
For dinner, she prepared a side dish of steamed fiddleheads seasoned with salt and pepper.
Cô ấy chuẩn bị đọt dương xỉ hấp nêm muối tiêu làm món ăn kèm cho bữa tối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect