bg header

final

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

final
noun
(COMPETITION)

ipa us/ˈfaɪ·nəl/
[ Countable ]

The last game, race, or contest in a series, that decides who wins.

Cuộc thi, trận đấu, hoặc cuộc đua cuối cùng trong một chuỗi sự kiện, được tổ chức để xác định người thắng cuộc chung cuộc.
Nghĩa phổ thông:
Chung kết
Ví dụ
After many rounds, only two runners made it to the final.
Sau nhiều vòng đấu, chỉ hai vận động viên lọt vào chung kết.
Xem thêm

final
noun
(EXAM)

ipa us/ˈfaɪ·nəl/
[ Countable ]

A test given at the end of a school year or college class.

Một bài thi được tiến hành vào cuối một năm học hoặc một khóa học/môn học ở cấp đại học.
Nghĩa phổ thông:
Bài thi cuối kỳ
Ví dụ
The professor announced that the final would cover everything taught since the first day of class.
Giáo sư thông báo rằng bài thi cuối kỳ sẽ bao gồm toàn bộ kiến thức đã giảng kể từ buổi học đầu tiên.
Xem thêm

final
adjective

ipa us/ˈfaɪ·nəl/

Last

Cuối cùng; sau cùng.
Ví dụ
The referee blew the final whistle, ending the game.
Trọng tài thổi tiếng còi mãn cuộc, kết thúc trận đấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect