
fixed cost
EN - VI
fixed costnoun
B2
A set amount of money that stays the same.
Một khoản tiền có giá trị cố định và không thay đổi.
Nghĩa phổ thông:
Chi phí cố định
Ví dụ
The electricity company offers a plan with a fixed cost for unlimited usage each month.
Công ty điện lực cung cấp gói cước với mức phí cố định cho việc sử dụng không giới hạn mỗi tháng.
Xem thêm
C1
A cost that stays the same regardless of how much a company produces or sells, or how much a person earns.
Một chi phí không thay đổi bất kể lượng sản xuất hoặc doanh số bán hàng của một công ty, hay mức thu nhập của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Chi phí cố định
Ví dụ
Even during slow periods, a restaurant still has to pay its chef's salary, which is a key fixed cost .
Ngay cả trong những thời điểm ế ẩm, một nhà hàng vẫn phải trả lương cho đầu bếp của mình, đây là một chi phí cố định quan trọng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

