bg header

flabby

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flabby
adjective
(FAT)

ipa us/ˈflæb·iː/

Soft and fat

Có đặc tính mềm, lỏng lẻo và chứa nhiều mỡ.
Nghĩa phổ thông:
Béo nhão
Ví dụ
She noticed the fabric felt somewhat flabby, not firm at all.
Cô ấy nhận thấy tấm vải hơi mềm nhũn, không hề chắc chắn.
Xem thêm

flabby
adjective
(WEAK)

ipa us/ˈflæb·iː/

Weak and without force

Thiếu sức mạnh, không có lực tác động hoặc sự kiên quyết.
Nghĩa phổ thông:
Lỏng lẻo
Ví dụ
The speaker's flabby voice made it hard to hear him clearly.
Giọng nói thều thào của diễn giả khiến khó nghe rõ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect