bg header

flan

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flan
noun

ipa us/flæn/

An open baked dish made of pastry or cake, filled with fruit or non-sweet things like cheese.

Một món nướng dạng mở được làm từ vỏ bánh ngọt hoặc bánh bông lan, có nhân là trái cây hoặc các nguyên liệu không ngọt như phô mai.
Ví dụ
The bakery display featured a large apple flan, its sweet fruit filling visible inside the golden crust.
Quầy bánh trưng bày một chiếc bánh tart táo cỡ lớn, với nhân trái cây ngọt hiện rõ bên trong lớp vỏ vàng ươm.
Xem thêm

A soft, sweet dessert made from milk, eggs, and sugar.

Một món tráng miệng mềm, ngọt, được làm từ sữa, trứng và đường.
Nghĩa phổ thông:
Bánh flan
Ví dụ
The chef carefully inverted the flan onto a plate, revealing its smooth, caramel top.
Đầu bếp cẩn thận úp bánh flan ra đĩa, để lộ lớp caramel vàng óng, láng mịn trên mặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect