
flank
EN - VI

flanknoun(BODY)
C2
The side of the body between the ribs and hips.
Vùng bên của cơ thể, nằm giữa xương sườn và xương hông.
Nghĩa phổ thông:
Sườn
Ví dụ
The horse had a white spot on its flank .
Con ngựa có một đốm trắng trên mạn sườn.
Xem thêm
flanknoun(SIDE)
C1
In rugby, a player's position next to the scrum, which is a group of players pushing together for the ball.
Trong môn bóng bầu dục, đây là một vị trí của cầu thủ đứng cạnh khối scrum – một đội hình mà các cầu thủ cùng nhau đẩy để tranh giành bóng.
Ví dụ
The team's strategy often involved their aggressive flank putting pressure on the opposition's scrum.
Chiến thuật của đội thường là dùng cánh xông xáo của mình để gây áp lực lên khối scrum của đối phương.
Xem thêm
C2
The side of an object or area, especially a hill or mountain.
Phần bên của một vật thể hoặc một khu vực, đặc biệt là sườn đồi hoặc sườn núi.
Nghĩa phổ thông:
Sườn
Ví dụ
Wildflowers bloomed across the sunlit flank of the gentle slope.
Hoa dại nở rộ khắp triền dốc thoai thoải ngập nắng.
Xem thêm
C2
A side of a military group during a fight.
Một bên sườn của một đơn vị hoặc đội hình quân sự trong quá trình giao tranh.
Nghĩa phổ thông:
Sườn
Ví dụ
A sudden attack targeted the undefended flank of the defending forces.
Một cuộc tấn công bất ngờ nhắm vào cánh quân sơ hở của lực lượng phòng thủ.
Xem thêm
C2
In team sports, the outer side of the playing area, or the players positioned there.
Trong các môn thể thao đồng đội, đây là khu vực biên hoặc phần rìa phía ngoài của sân thi đấu, hoặc là các cầu thủ được bố trí chơi ở các vị trí đó.
Nghĩa phổ thông:
Cánh
Ví dụ
One player was injured, so another moved to cover the open flank .
Một cầu thủ bị chấn thương, nên một người khác đã di chuyển để lấp vào khoảng trống ở cánh.
Xem thêm
flankverb
C2
To be on the side of someone or something
Ở vị trí bên cạnh hoặc một phía của ai đó/cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ở bên cạnh
Ví dụ
The stage was flanked by giant speakers on both sides.
Hai bên sân khấu có những chiếc loa khổng lồ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


