
flatform
EN - VI
flatformnoun
C1
A type of shoe with a very thick sole that is the same thickness from front to back, keeping the foot almost flat inside.
Một loại giày có phần đế rất dày với độ dày đồng nhất từ mũi đến gót, giúp bàn chân gần như nằm phẳng bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Giày đế bánh mì
Ví dụ
She chose bright, colorful flatforms to complete her summer outfit.
Cô ấy chọn những đôi giày đế bằng rực rỡ, nhiều màu sắc để hoàn thiện bộ trang phục mùa hè của mình.
Xem thêm
flatformadjective
C1
Having a very thick sole that is equally or almost equally thick from front to back, so the foot lies almost flat inside.
Có đặc điểm là đế rất dày, với độ dày đồng đều hoặc gần như đồng đều từ mũi đến gót, giúp bàn chân được đặt ở vị trí gần như phẳng bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Đế bằng
Ví dụ
She found the flatform boots surprisingly comfortable for long walks around the city.
Cô ấy thấy những đôi bốt đế bằng thoải mái bất ngờ khi đi bộ nhiều quanh thành phố.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

