bg header

flatten

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flatten
verb
(BECOME LEVEL)

ipa us/ˈflæɾ·ən/

To make something level or to become level

Làm cho một vật thể trở nên bằng phẳng, hoặc tự bản thân nó trở nên bằng phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Làm phẳng
Ví dụ
The heavy machine will flatten the metal sheet into a thin plate.
Máy móc hạng nặng sẽ cán phẳng tấm kim loại thành một tấm mỏng.
Xem thêm

To make something slow down its rate of increase or decrease, or to stop changing quickly.

Làm cho cái gì đó chậm lại tốc độ tăng hoặc giảm, hoặc ngừng thay đổi nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Chững lại
Ví dụ
The meteorologist noted that the storm's intensity was starting to flatten, meaning its winds were no longer strengthening quickly.
Nhà khí tượng học ghi nhận rằng cường độ của cơn bão bắt đầu chững lại, nghĩa là tốc độ gió không còn mạnh lên nhanh chóng nữa.
Xem thêm

flatten
verb
(MAKE THINNER)

ipa us/ˈflæɾ·ən/

To make something flat and thin, or to become flat and thin

Làm cho một vật thể trở nên phẳng và mỏng, hoặc tự nó trở nên phẳng và mỏng.
Nghĩa phổ thông:
Làm dẹt
Ví dụ
The car tire began to flatten after hitting a nail.
Lốp xe bắt đầu xẹp sau khi cán phải đinh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect