
flavour
EN - VI

flavournoun
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The way food or drink tastes, or a specific taste.
Đặc tính vị giác của món ăn hoặc đồ uống, hoặc một loại vị cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hương vị
Ví dụ
The candy had a sweet strawberry flavour that everyone enjoyed.
Viên kẹo có vị dâu tây ngọt ngào mà ai cũng thích.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A brief idea or experience of something.
Một ý niệm khái quát hoặc một trải nghiệm sơ bộ về một khía cạnh nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Ấn tượng ban đầu
Ví dụ
The director hoped the trailer would give viewers a flavour of the movie's exciting plot.
Đạo diễn hy vọng đoạn trailer sẽ khơi gợi cho người xem cảm giác về cốt truyện ly kỳ của bộ phim.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A particular quality or character
Một phẩm chất hoặc đặc tính riêng biệt.
Nghĩa phổ thông:
Nét đặc trưng
Ví dụ
The designer gave the room a tropical flavour with bright colors and natural textures.
Nhà thiết kế đã mang đến cho căn phòng một nét nhiệt đới với màu sắc tươi sáng và chất liệu tự nhiên.
Xem thêm
flavourverb
B2
To add a specific taste to food or drink
Thêm một hương vị đặc trưng vào thực phẩm hoặc đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Tạo hương vị
Ví dụ
The chef decided to flavour the soup with fresh herbs.
Đầu bếp quyết định nêm rau thơm tươi vào món súp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


