bg header

flightiness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flightiness
noun

ipa us/ˈflaɪ·ɾiː·nəs/

The trait of being unreliable and often shifting between different activities, jobs, or relationships

Đặc điểm tính cách của một người có xu hướng thiếu ổn định, không đáng tin cậy và thường xuyên thay đổi giữa các hoạt động, công việc hoặc mối quan hệ.
Nghĩa phổ thông:
Sự nông nổi
Ví dụ
Her flightiness made it hard for her to stick to a single hobby for long.
Tính cả thèm chóng chán khiến cô ấy khó có thể gắn bó lâu dài với một sở thích.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect