
flow
EN - VI

flownoun(MOVEMENT)
B2
[ Countable ]
The movement of something in a single direction.
Sự di chuyển của một cái gì đó theo một hướng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Dòng chảy
Ví dụ
The manager designed the workspace to improve the flow of documents between departments.
Người quản lý đã thiết kế không gian làm việc nhằm tối ưu hóa sự luân chuyển tài liệu giữa các phòng ban.
Xem thêm
flownoun(CONTINUOUS NUMBER)
B2
[ Countable ]
A continuous and large number of things or people
Một số lượng lớn liên tục các sự vật hoặc con người.
Nghĩa phổ thông:
Dòng
Ví dụ
The charity received a generous flow of donations after the appeal.
Tổ chức từ thiện nhận được dòng tiền quyên góp dồi dào sau lời kêu gọi.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A continuous movement or production of something.
Sự chuyển động liên tục hoặc quá trình sản sinh không ngừng của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Dòng chảy
Ví dụ
Engineers designed the system to ensure a smooth flow of data between devices.
Các kỹ sư thiết kế hệ thống nhằm đảm bảo luồng dữ liệu thông suốt giữa các thiết bị.
Xem thêm
flownoun(MENTAL STATE)
C1
[ Uncountable ]
A pleasant feeling of being completely focused on an activity, doing it well and easily, without any other thoughts.
Một trạng thái tinh thần dễ chịu, trong đó một người hoàn toàn đắm chìm và tập trung cao độ vào một hoạt động, thực hiện nó một cách hiệu quả và tự nhiên, không bị phân tâm bởi những suy nghĩ ngoài lề.
Nghĩa phổ thông:
Nhập tâm
Ví dụ
Completing the complex puzzle, he experienced a deep sense of flow , absorbed in connecting each piece effortlessly.
Khi hoàn thành bộ xếp hình phức tạp, anh ấy cảm thấy hoàn toàn nhập tâm, say mê ghép từng mảnh một cách nhẹ nhàng.
Xem thêm
flownoun(HAIR)
C2
[ Uncountable ]
A man's long hair, especially that of an athlete.
Tóc dài của nam giới, đặc biệt là của vận động viên.
Ví dụ
He decided to grow out his hair, hoping to achieve that classic athlete's flow .
Anh ấy quyết định nuôi tóc dài, với hy vọng có được kiểu tóc dài kinh điển của một vận động viên.
Xem thêm
flowverb(MOVE)
B1
To move smoothly and without stopping in one direction.
Di chuyển một cách trôi chảy và liên tục theo một hướng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Chảy
Ví dụ
Electricity flows through the wires to power the lights.
Điện chạy qua dây điện để thắp sáng đèn.
Xem thêm
flowverb(CONTINUE)
C2
To keep arriving or being made
Tiếp tục được đưa đến hoặc được sản xuất/hình thành một cách liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Tuôn chảy
Ví dụ
New ideas continued to flow from the creative team during the brainstorming session.
Những ý tưởng mới liên tục nảy sinh từ đội ngũ sáng tạo trong suốt buổi họp động não.
Xem thêm
flowverb(HANG DOWN)
C2
To hang down loosely and in a way that looks good
Buông rủ một cách mềm mại và đẹp mắt.
Nghĩa phổ thông:
Rủ mềm mại
Ví dụ
Her long, wavy hair flowed down her back, catching the light.
Mái tóc dài gợn sóng của cô ấy xõa dài xuống lưng, óng ánh dưới ánh sáng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


