
fluff
EN - VI

fluffnoun(SOFT MASS)
B2
Soft, light pieces of material, or fine, soft hairs on a young animal.
Những mảnh vật liệu mềm, nhẹ, hoặc những sợi lông tơ mịn, mềm trên một con vật non.
Ví dụ
After the old pillow burst, a soft cloud of white fluff filled the air.
Sau khi chiếc gối cũ bị bung, từng đám bông trắng xốp bay lượn khắp không gian.
Xem thêm
fluffnoun(ENTERTAINMENT)
C2
Light entertainment without serious meaning or importance
Nội dung giải trí có tính chất nhẹ nhàng, không mang ý nghĩa sâu sắc hay tầm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Giải trí vô thưởng vô phạt
Ví dụ
During busy times, many people enjoy reading fluff like gossip magazines or lighthearted blogs to relax.
Khi bận rộn, nhiều người thường tìm đọc những nội dung giải trí nhẹ nhàng như tạp chí lá cải hay blog vui vẻ để thư giãn.
Xem thêm
fluffverb
C2
To fail at something or do it poorly
Thực hiện một việc gì đó không thành công hoặc với chất lượng kém.
Nghĩa phổ thông:
Làm hỏng
Ví dụ
Despite all her practice, she unfortunately fluffed her final exam.
Dù đã ôn luyện kỹ càng, cô ấy không may lại thi hỏng bài kiểm tra cuối kỳ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


