
fluorescent light
EN - VI

fluorescent lightnoun
B2
[ Countable ]
A type of electric light that uses a thin glass tube, which can be long and straight or bent, to produce bright illumination.
Một loại đèn điện sử dụng ống thủy tinh mỏng, có thể thẳng dài hoặc uốn cong, nhằm tạo ra ánh sáng mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Đèn huỳnh quang
Ví dụ
The school hallway was lit by a series of long, white fluorescent lights attached to the ceiling.
Hành lang trường học được chiếu sáng bởi một dãy bóng đèn tuýp dài, màu trắng gắn trên trần.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
Light that comes from a fluorescent electric lamp.
Ánh sáng được phát ra từ đèn điện huỳnh quang.
Nghĩa phổ thông:
Ánh sáng huỳnh quang
Ví dụ
She found it hard to concentrate under the flickering fluorescent light of the old classroom.
Cô ấy khó tập trung dưới ánh sáng huỳnh quang nhấp nháy của lớp học cũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


