bg header

focus

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

focus
noun
(OF ATTENTION)

ipa us/ˈfoʊ·kəs/
[ Uncountable ]

The careful attention someone gives to a task, or their ability to give full attention to something.

Sự chú ý cẩn trọng mà một người dành cho một nhiệm vụ, hoặc khả năng tập trung hoàn toàn của họ vào một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tập trung
Ví dụ
While working on the tiny details, the artist kept strong focus on her brushstrokes.
Khi thực hiện từng chi tiết nhỏ, người họa sĩ luôn tập trung cao độ vào những nét cọ của mình.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The main or central part of something, especially the thing that gets attention or interest.

Phần chính yếu hoặc trung tâm của một sự vật, hiện tượng, đặc biệt là điểm được chú ý hoặc quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Trọng tâm
Ví dụ
The new project's main focus is to improve customer satisfaction.
Trọng tâm của dự án mới là cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Xem thêm

focus
noun
(SCIENCE)

ipa us/ˈfoʊ·kəs/

The point where waves of light or sound meet after moving towards each other.

Điểm mà tại đó các sóng ánh sáng hoặc âm thanh hội tụ lại sau khi di chuyển về phía nhau.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu điểm
Ví dụ
Engineers designed the acoustic room so that all reflected sound waves would meet at a precise focus in the center.
Các kỹ sư thiết kế căn phòng âm học sao cho tất cả sóng âm phản xạ sẽ hội tụ tại một tiêu điểm chính xác ở trung tâm.
Xem thêm

focus
verb
(CAMERA, EYES, LIGHT, ETC.)

ipa us/ˈfoʊ·kəs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To adjust the lens of a camera or similar device to make the image clear, or for the device's lens to adjust itself for clarity.

Điều chỉnh ống kính của máy ảnh hoặc các thiết bị quang học tương tự để hình ảnh thu được trở nên rõ nét, hoặc chỉ quá trình ống kính của thiết bị tự động điều chỉnh nhằm đạt được độ rõ nét đó.
Nghĩa phổ thông:
Lấy nét
Ví dụ
The advanced microscope could focus automatically on the tiny cells.
Kính hiển vi tiên tiến có thể tự động lấy nét vào những tế bào nhỏ xíu.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To adjust your eyes to look at something directly so you can see it clearly.

Điều chỉnh mắt để nhìn trực tiếp vào một vật thể và có thể nhìn rõ vật thể đó.
Nghĩa phổ thông:
Tập trung
Ví dụ
After stepping into the dim room, it took a moment for his eyes to focus.
Sau khi bước vào căn phòng thiếu sáng, mắt anh ấy phải mất một lúc mới điều tiết được.
Xem thêm
[ Transitive ]

To bring light or sound together at one point

Làm cho ánh sáng hoặc âm thanh tập trung/hội tụ tại một điểm duy nhất.
Nghĩa phổ thông:
Hội tụ
Ví dụ
The instrument uses special lenses to focus the laser beam with extreme precision.
Thiết bị sử dụng thấu kính đặc biệt để hội tụ chùm tia laser với độ chính xác cực cao.
Xem thêm

focus
verb
(CONCENTRATE)

ipa us/ˈfoʊ·kəs/
[ Intransitive ]

To give all your attention to something

Dành toàn bộ sự chú ý của mình cho một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tập trung
Ví dụ
To improve her drawing skills, she decided to focus on one technique for a month.
Để nâng cao kỹ năng vẽ của mình, cô ấy quyết định tập trung vào một kỹ thuật trong một tháng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect