
forward thinking
EN - VI
forward thinkingnoun
C1
Planning and thinking about the future, rather than just the present.
Sự chủ động trong việc lập kế hoạch và suy nghĩ về tương lai, vượt ra ngoài những mối quan tâm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Tầm nhìn xa
Ví dụ
Their forward thinking allowed them to predict market changes and prepare early.
Tầm nhìn xa của họ đã giúp họ dự đoán những thay đổi của thị trường và có sự chuẩn bị từ sớm.
Xem thêm
forward thinkingadjective
C1
Able to think about and plan for the future, not just the present.
Có khả năng tư duy và lập kế hoạch hướng tới tương lai, không chỉ giới hạn trong hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Có tầm nhìn xa
Ví dụ
Her forward-thinking approach to urban design included creating green spaces for future generations.
Cách tiếp cận có tầm nhìn xa của cô ấy trong thiết kế đô thị bao gồm việc tạo ra các không gian xanh cho thế hệ mai sau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

