
framework
EN - VI

frameworknoun
C2
[ Countable ]
A basic structure that holds other things as they are built onto it.
Một cấu trúc cơ bản hoặc nền tảng cung cấp sự định hình và hỗ trợ cho các yếu tố khác được xây dựng hoặc phát triển dựa trên đó.
Nghĩa phổ thông:
Bộ khung
Ví dụ
Before starting the garden shed, they assembled the wooden framework .
Trước khi bắt tay vào làm chòi vườn, họ đã lắp ráp phần khung gỗ.
Xem thêm
C2
A set of rules, ideas, or beliefs used to plan or make decisions.
Một tập hợp các quy tắc, ý tưởng, hoặc niềm tin được sử dụng để lập kế hoạch hoặc đưa ra quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Khung
Ví dụ
The community developed a new framework to guide its urban development.
Cộng đồng đã xây dựng một khung mới để định hướng sự phát triển đô thị.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


