bg header

free trade zone

EN - VI
Definitions

free trade zone
noun

A specific part of a country where foreign businesses can bring in materials, make products, and send them out without following normal rules or paying common taxes.

Một khu vực cụ thể trong một quốc gia, nơi các doanh nghiệp nước ngoài có thể nhập khẩu nguyên liệu, sản xuất sản phẩm và xuất khẩu chúng mà không phải tuân thủ các quy định thông thường hoặc nộp các loại thuế phổ biến.
Nghĩa phổ thông:
Khu thương mại tự do
Ví dụ
Inside the free trade zone, a factory imported raw materials without paying the usual customs duties.
Tại khu thương mại tự do, một nhà máy nhập khẩu nguyên liệu thô mà không phải nộp thuế hải quan thông thường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect