
friendzone
EN - VI

friendzonenoun
C2
The situation of being friends with someone when you want a romantic or sexual relationship with them instead.
Tình huống mà một người mong muốn có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với đối phương, nhưng đối phương chỉ xem họ là bạn bè.
Nghĩa phổ thông:
Vùng bạn bè
Ví dụ
He realized he was in the friendzone when she started asking him for dating advice about other people.
Anh ấy nhận ra mình đã rơi vào vòng bạn bè khi cô ấy bắt đầu hỏi anh lời khuyên hẹn hò với người khác.
Xem thêm
friendzoneverb
C1
To let someone know you only want to be their friend, not a romantic or sexual partner
Thông báo hoặc ngụ ý cho một người rằng mối quan hệ mong muốn chỉ là tình bạn, không phải một mối quan hệ lãng mạn hay tình dục.
Nghĩa phổ thông:
Cho vào friendzone
Ví dụ
After weeks of hints, she had to friendzone him clearly so there was no misunderstanding about their relationship.
Sau nhiều tuần anh ấy ngỏ ý, cô ấy buộc phải nói rõ rằng cô ấy chỉ muốn làm bạn với anh ấy để không còn hiểu lầm về mối quan hệ của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


