bg header

friendzone

EN - VI
Definitions
Form and inflection

friendzone
noun

ipa us/ˈfrend·zoʊn/

The situation of being friends with someone when you want a romantic or sexual relationship with them instead.

Tình huống mà một người mong muốn có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với đối phương, nhưng đối phương chỉ xem họ là bạn bè.
Nghĩa phổ thông:
Vùng bạn bè
Ví dụ
He realized he was in the friendzone when she started asking him for dating advice about other people.
Anh ấy nhận ra mình đã rơi vào vòng bạn bè khi cô ấy bắt đầu hỏi anh lời khuyên hẹn hò với người khác.
Xem thêm

friendzone
verb

ipa us/ˈfrend·zoʊn/

To let someone know you only want to be their friend, not a romantic or sexual partner

Thông báo hoặc ngụ ý cho một người rằng mối quan hệ mong muốn chỉ là tình bạn, không phải một mối quan hệ lãng mạn hay tình dục.
Nghĩa phổ thông:
Cho vào friendzone
Ví dụ
After weeks of hints, she had to friendzone him clearly so there was no misunderstanding about their relationship.
Sau nhiều tuần anh ấy ngỏ ý, cô ấy buộc phải nói rõ rằng cô ấy chỉ muốn làm bạn với anh ấy để không còn hiểu lầm về mối quan hệ của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect