bg header

full time

EN - VI
Definitions

full time
noun

ipa us/ˌfʊl ˈtaɪm/

The end of a sports match

Thời điểm kết thúc một trận đấu thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Hết giờ
Ví dụ
Fans cheered loudly when the clock showed full time, ending the tense basketball match.
Người hâm mộ reo hò vang dội khi đồng hồ chỉ hết giờ, kết thúc trận bóng rổ căng thẳng.
Xem thêm

full time
adjective

ipa us/ˌfʊlˈtaɪm/

Taking up all the usual hours in a work week.

Mô tả công việc, vị trí, hoặc trạng thái làm việc đòi hỏi hoặc chiếm trọn toàn bộ số giờ làm việc thông thường trong một tuần.
Nghĩa phổ thông:
Toàn thời gian
Ví dụ
The new position requires a full-time commitment, demanding forty hours per week.
Vị trí mới này yêu cầu làm việc toàn thời gian, với thời lượng 40 giờ mỗi tuần.
Xem thêm

full time
adverb

ipa us/ˌfʊlˈtaɪm/

For all the usual hours in a working week.

Ám chỉ việc làm việc đủ số giờ tiêu chuẩn hoặc quy định trong một tuần làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Toàn thời gian
Ví dụ
The company decided to hire someone to work full-time for the administrative role.
Công ty quyết định tuyển dụng một người làm việc toàn thời gian cho vị trí hành chính.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect