bg header

fumble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fumble
noun
(AWKWARD ACTION)

ipa us/ˈfʌm·bəl/

An awkward attempt to do something, especially using the hands.

Sự lóng ngóng hoặc vụng về trong một nỗ lực nhằm thực hiện điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến việc sử dụng tay.
Nghĩa phổ thông:
Sự lóng ngóng
Ví dụ
After a slight fumble, the person managed to catch the falling plate.
Sau một thoáng lúng túng, người đó đã đỡ được chiếc đĩa đang rơi.
Xem thêm

fumble
noun
(SPORT)

ipa us/ˈfʌm·bəl/

An instance when someone drops the ball by mistake.

Một tình huống trong đó vận động viên vô ý làm rơi bóng.
Nghĩa phổ thông:
Pha làm rơi bóng
Ví dụ
The critical fumble gave the opposing team a chance to score.
Pha mất bóng then chốt đã tạo cơ hội cho đội đối phương ghi bàn.
Xem thêm

fumble
verb
(DO STH AWKWARDLY)

ipa us/ˈfʌm·bəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To do something clumsily, especially with the hands.

Thực hiện hành động một cách vụng về, lóng ngóng, đặc biệt là khi thao tác bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Lóng ngóng
Ví dụ
The tired chef began to fumble with the ingredients.
Người đầu bếp mệt mỏi bắt đầu lóng ngóng với các nguyên liệu.
Xem thêm

fumble
verb
(SPORT)

ipa us/ˈfʌm·bəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fail to hold on to the ball in a sport

Hành động làm rơi hoặc mất quyền kiểm soát bóng trong một môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Tuột bóng
Ví dụ
The player tripped and began to fumble the ball, barely recovering it before the opponent took it.
Cầu thủ bị vấp ngã và bắt đầu để bóng tuột tay, chỉ vừa kịp lấy lại được trước khi đối thủ cướp mất.
Xem thêm

fumble
verb
(THINK OF A WORD)

ipa us/ˈfʌm·bəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To struggle to find the right words to say or think.

Gặp khó khăn, lúng túng trong việc tìm kiếm từ ngữ hoặc ý tưởng phù hợp để diễn đạt hay suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Lúng túng tìm lời
Ví dụ
He fumbled his words during the important presentation, causing a moment of awkward silence.
Anh ấy nói ngắc ngứ trong buổi thuyết trình quan trọng, gây ra một khoảnh khắc im lặng khó xử.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect