bg header

fund of funds

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fund of funds
noun

An investment fund that places money into many different financial products to reduce the risk of relying on just one.

Một quỹ đầu tư chuyên phân bổ vốn vào nhiều loại hình sản phẩm tài chính khác nhau nhằm phân tán rủi ro thay vì phụ thuộc vào một loại hình duy nhất.
Ví dụ
The financial advisor recommended a fund of funds to the client, emphasizing its ability to spread risk across several asset classes.
Cố vấn tài chính đã khuyến nghị khách hàng nên đầu tư vào một quỹ đa quỹ, nhấn mạnh khả năng của quỹ này trong việc phân tán rủi ro trên nhiều lớp tài sản khác nhau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect