
fur
EN - VI
furnoun(HAIR)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The soft, thick hair covering an animal's body, or the animal's skin with this hair on it, after it has been removed.
Lớp lông mềm mại, dày bao phủ cơ thể động vật; hoặc là tấm da của động vật kèm theo lớp lông đó sau khi đã được lấy ra.
Nghĩa phổ thông:
Lông
Ví dụ
The cold weather calls for clothing lined with warm fur .
Trời lạnh cần có trang phục lót lông ấm.
Xem thêm
furnoun(GREY SUBSTANCE)
C2
[ Uncountable ]
A hard, light grey material that builds up inside things like water pipes or kettles.
Một vật liệu cứng, màu xám nhạt tích tụ bên trong các vật thể như đường ống nước hoặc ấm đun nước.
Nghĩa phổ thông:
Cặn vôi
Ví dụ
She noticed the tap water flow was slower because of the fur in the pipes.
Cô ấy nhận thấy nước máy chảy yếu hơn do cặn vôi bám trong đường ống.
Xem thêm
furnoun(TONGUE)
C2
[ Uncountable ]
A grayish coating on the tongue, caused by sickness or smoking.
Một lớp màng màu xám bao phủ bề mặt lưỡi, thường là dấu hiệu của bệnh tật hoặc do thói quen hút thuốc.
Nghĩa phổ thông:
Rêu lưỡi
Ví dụ
The doctor observed a thick fur on the patient's tongue, indicating an underlying infection.
Bác sĩ nhận thấy lưỡi bệnh nhân có một lớp rêu dày, cho thấy một nhiễm trùng tiềm ẩn.
Xem thêm
furverb
C2
To have a hard, grey substance build up on the inside of something like a pipe or kettle.
Mô tả quá trình tích tụ một lớp vật chất cứng, thường có màu xám, bên trong các vật dụng như đường ống hoặc ấm đun nước.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cặn
Ví dụ
The old pipes in the building had heavily furred , restricting water flow.
Các đường ống cũ trong tòa nhà đã bị đóng cặn rất dày, làm giảm lưu lượng nước.
Xem thêm
C2
For arteries to become slightly blocked, or to make them slightly blocked.
Chỉ quá trình các động mạch dần trở nên tắc nghẽn nhẹ, hoặc hành động làm tắc nghẽn nhẹ các động mạch.
Nghĩa phổ thông:
Xơ vữa
Ví dụ
If the body's major blood vessels begin to fur , serious health problems can arise.
Nếu các mạch máu lớn trong cơ thể bắt đầu xơ vữa, các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng có thể phát sinh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

