bg header

gage

EN - VI
Definitions
Form and inflection

gage
noun

ipa us/geɪdʒ/

gage
noun

ipa us/geɪdʒ/

A valuable item given as security for a loan, which the lender can keep if the loan is not repaid.

Một vật có giá trị được dùng làm vật bảo đảm cho một khoản vay, mà bên cho vay có quyền giữ lại nếu khoản vay không được hoàn trả.
Nghĩa phổ thông:
Vật thế chấp
Ví dụ
He offered his antique watch as a gage for the money he borrowed.
Anh ấy đã dùng chiếc đồng hồ cổ của mình làm vật cầm cố cho khoản tiền đã vay.
Xem thêm

gage
verb

ipa us/geɪdʒ/

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect