
gallant
EN - VI

gallantadjective(POLITE)
View more
C2
A man who is polite and kind to women, especially when others are present.
Mô tả phẩm chất của một người đàn ông thể hiện sự lịch thiệp và nhã nhặn đối với phụ nữ, đặc biệt trong các tình huống có mặt người khác.
Nghĩa phổ thông:
Ga lăng
Ví dụ
He was very gallant when he opened the door for her, allowing her to enter first.
Anh ấy rất ga-lăng khi mở cửa cho cô, nhường cô vào trước.
Xem thêm
gallantadjective(BRAVE)
View more
C2
Showing no fear when facing dangerous or difficult situations
Thể hiện sự dũng cảm, không nao núng khi đối mặt với các tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Dũng cảm
Ví dụ
The knight made a gallant charge against the dragon, despite its fiery breath.
Hiệp sĩ đã dũng cảm lao thẳng vào tấn công con rồng, bất chấp ngọn lửa nó phun ra.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


