bg header

gamete intrafallopian transfer

EN - VI
Definitions

gamete intrafallopian transfer
noun

ipa us/ˌgæm·iːt ɪn·trə·fəˌloʊ·piː·ən ˈtræns·fɜr/

A medical method that helps women get pregnant by combining an egg and sperm outside the body, then placing them into the fallopian tubes to fertilize and develop into a baby.

Một phương pháp y tế hỗ trợ phụ nữ mang thai bằng cách kết hợp trứng và tinh trùng bên ngoài cơ thể, sau đó chuyển chúng vào ống dẫn trứng để thụ tinh và phát triển thành thai nhi.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng
Ví dụ
For some women, gamete intrafallopian transfer offers a viable alternative when in vitro fertilization has not been successful.
Đối với một số phụ nữ, phương pháp chuyển giao tử vào vòi trứng mang lại một lựa chọn khả thi khi phương pháp thụ tinh ống nghiệm không thành công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect