bg header

gap year

EN - VI
Definitions

gap year
noun

ipa us/ˈgæp ˌjɪr/

A year taken after finishing high school and before beginning college, often used for travel or work.

Một năm (hoặc khoảng thời gian tương đương) được tạm dừng sau khi hoàn thành chương trình trung học phổ thông và trước khi bắt đầu chương trình giáo dục đại học, thường được sử dụng cho các mục đích như du lịch, làm việc hoặc tích lũy kinh nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Năm tạm nghỉ
Ví dụ
Instead of immediately starting classes, he decided to take a gap year to work and save money for tuition.
Thay vì nhập học ngay, anh ấy quyết định nghỉ một năm để đi làm và tiết kiệm tiền học phí.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect