bg header

garage

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

garage
noun
(CARS)

ipa us/gəˈrɑːʒ/
[ Countable ]

A building, usually connected to a house, used for parking a car.

Một tòa nhà hoặc cấu trúc, thường được xây dựng liền kề hoặc gắn liền với một ngôi nhà, được sử dụng để đỗ xe ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Nhà để xe
Ví dụ
The family parks their car in the garage every night.
Gia đình đỗ xe trong gara mỗi tối.
Xem thêm
[ Countable ]

A place where cars are repaired

Một địa điểm chuyên dùng để sửa chữa và bảo dưỡng xe ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Gara
Ví dụ
Technicians at the local garage worked late to repair the broken engine.
Các kỹ thuật viên tại gara địa phương đã làm việc đến tối muộn để sửa động cơ bị hỏng.
Xem thêm
[ Countable ]

A place that sells fuel for cars and other vehicles.

Một địa điểm chuyên kinh doanh nhiên liệu (như xăng, dầu) cho ô tô và các loại phương tiện giao thông cơ giới khác.
Nghĩa phổ thông:
Cây xăng
Ví dụ
The driver pulled into the garage to fill the car with petrol.
Tài xế tấp vào cây xăng để đổ xăng.
Xem thêm

A place where cars are sold

Một địa điểm kinh doanh, mua bán ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng ô tô
Ví dụ
She visited the garage to look at sedans, hoping to find a good deal.
Cô ấy đã đến showroom ô tô để xem xe sedan, với hy vọng tìm được giá tốt.
Xem thêm

garage
noun
(MUSIC)

ipa us/gəˈrɑːʒ/
[ Uncountable ]

A type of fast electronic dance music with a strong beat, keyboards, and singing.

Một thể loại nhạc điện tử dance có tiết tấu nhanh, đặc trưng bởi nhịp điệu mạnh mẽ, sử dụng các âm thanh từ bàn phím điện tử (keyboard) và có phần hát.
Nghĩa phổ thông:
Nhạc garage
Ví dụ
The dj played some garage music for the crowd to dance to.
Dj đã bật nhạc garage cho đám đông nhảy múa.
Xem thêm

garage
verb

ipa us/gəˈrɑːʒ/

To put or keep a vehicle inside a garage.

Đặt hoặc giữ một phương tiện giao thông bên trong một ga ra.
Ví dụ
After a long trip, the owner quickly garaged their rv, ready for a rest.
Sau một chuyến đi dài, chủ xe nhanh chóng cất chiếc rv vào gara, sẵn sàng nghỉ ngơi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect