
gaucho
EN - VI

gauchonoun(PERSON)
B2
A south american person who herds cows and is good at riding horses.
Một người nam mỹ chuyên chăn bò và có kỹ năng cưỡi ngựa điêu luyện.
Nghĩa phổ thông:
Cao bồi nam mỹ
Ví dụ
With a lasso in hand, the gaucho quickly roped the stray calf.
Tay cầm dây thòng lọng, người chăn bò nhanh chóng quăng dây bắt con bê đi lạc.
Xem thêm
B2
A term for someone from the southern brazilian region of rio grande do sul.
Một thuật ngữ dùng để chỉ người dân đến từ vùng rio grande do sul, miền nam brazil.
Ví dụ
When asked where he was from, he proudly stated, "i am a gaucho ."
Khi được hỏi anh ấy đến từ đâu, anh ấy tự hào nói: "tôi là một gaucho."
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


