
gear
EN - VI

gearnoun(ENGINE PART)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A part, often with toothed wheels, that manages how much engine power goes to a machine's moving parts.
Một bộ phận, thường có dạng bánh răng, đảm nhiệm chức năng điều chỉnh lượng công suất từ động cơ được truyền tới các bộ phận chuyển động của một cỗ máy.
Nghĩa phổ thông:
Bánh răng
Ví dụ
The car driver shifted into a higher gear to go faster on the highway.
Người lái xe ô tô chuyển sang số cao hơn để đi nhanh hơn trên đường cao tốc.
Xem thêm
gearnoun(CLOTHES/EQUIPMENT)
B2
[ Uncountable ]
The items and clothing you use for a specific activity.
Các vật dụng và trang phục được sử dụng cho một hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đồ chuyên dụng
Ví dụ
Before the race, athletes checked their running gear carefully.
Trước cuộc đua, các vận động viên đã kiểm tra kỹ lưỡng trang bị chạy bộ của mình.
Xem thêm
B2
Clothes
Quần áo
Ví dụ
He put on his running gear before heading out for a jog.
Anh ấy mặc đồ chạy bộ trước khi đi chạy bộ.
Xem thêm
gearnoun(DRUGS)
C2
[ Uncountable ]
Drugs
Ma túy
Ví dụ
Local reports indicated that the individual was caught carrying a significant amount of gear .
Theo tin tức địa phương, đối tượng đã bị bắt khi đang mang theo một lượng lớn ma túy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


