bg header

genocidal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

genocidal
adjective

ipa us/ˌdʒen·əˈsaɪ·dəl/

Related to or aiming to kill an entire group of people, such as a nation, race, or religious group.

Liên quan đến hoặc nhằm mục đích tiêu diệt toàn bộ một nhóm người, chẳng hạn như một dân tộc, chủng tộc, hoặc nhóm tôn giáo.
Nghĩa phổ thông:
Diệt chủng
Ví dụ
The leader's speech contained genocidal threats against a minority population.
Bài phát biểu của nhà lãnh đạo chứa đựng những lời đe dọa diệt chủng nhắm vào một cộng đồng thiểu số.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect